Honda Civic E

Giá xe: 730.000.000

Honda Civic E sở hữu cấu trúc sàn và thân xe cứng cáp hơn, khung gầm cũng được cải tiến cùng với một số tinh chỉnh cho hệ thống treo và hệ thống lái, giúp tăng cường khả năng vận hành và cảm giác lái.

Honda Civic E

Giá xe: 730.000.000

Honda Civic E sở hữu cấu trúc sàn và thân xe cứng cáp hơn, khung gầm cũng được cải tiến cùng với một số tinh chỉnh cho hệ thống treo và hệ thống lái, giúp tăng cường khả năng vận hành và cảm giác lái.

NỔI BẬT
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Khuyến mại tốt nhất tại mọi thời điểm
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 100.000 km (Tùy theo điều kiện)
Ngoại thất

Ngoại thất Honda Civic 2022 – 2023 mới mẻ, thể thao, sang trọng

đầu xe Honda Civic 2022.

Đầu xe Honda Civic 2022

Ở thế hệ mới, ngoại hình Honda Civic có phần trung tính hơn mô hình cũ do kéo dài phần mui xe, dời cột A về sau 50 mm và hạ thấp cửa sổ xuống 25 mm.

Sự thay đổi trên nhận được khá nhiều tranh luận trái chiều vì không ít người cho rằng nó đã phần nào làm giảm phong cách trẻ trung, thể thao trước đây. Ở phía ngược lại, nhiều người tiêu dùng tỏ ra khá phấn khích trước vẻ đẹp thuần sedan, thanh lịch trên Civic mới.

Khu vực đầu xe tái thiết kế toàn bộ với lưới tản nhiệt sơn đen bóng, nối liền hệ thống chiếu sáng hiện đại. Với bản cao cấp nhất, huy hiệu RS được gắn ngay phía trên lưới tản nhiệt.

lưới tản nhiệt xe Honda Civic 2022.

Lưới tản nhiệt xe Honda Civic 2022 – 2023

đèn chiếu sáng trước của Honda Civic 2022.

Đèn chiếu sáng trước của Honda Civic 2022

Các khe hút gió tạo hình nổi bật, hốc đèn sương mù có thêm ốp trang trí cũng là điểm đáng chú ý ở khu vực mặt tiền Civic.

Ở bản E, đèn pha, đèn sương mù và đèn phanh trên cao vẫn là dạng halogen. Tiến lên bản G, hệ thống chiếu sáng nâng cấp lên dạng LED, trừ đèn phanh. Đến bản RS, công nghệ LED hiện đại được ứng dụng cho toàn bộ hệ thống chiếu sáng của xe.

thân xe Honda Civic 2022.

Thân xe Honda Civic 2022

la-zăng xe Honda Civic 2022.

La-zăng xe Honda Civic 2022

Phần thân xe Honda Civic 2022 – 2023 nhận nhiều tinh chỉnh, đặc biệt là bộ la-zăng với các tùy chọn kích thước 16 – 17- 18 inch cho từng phiên bản từ thấp đến cao. Các họa tiết bên trong thiết kế mới hoàn toàn, trở nên cá tính, hấp dẫn hơn.

Riêng bản RS, các chi tiết như gương chiếu hậu, tay nắm cửa, ăng-ten vây cá, đuôi gió đều sơn đen, nhấn mạnh phong cách thể thao đặc trưng. Ở 2 bản dưới, các chi tiết này đồng màu thân xe.

hông xe Honda Civic 2022.

Hông xe Honda Civic 2022

đuôi xe Honda Civic 2022.

Đuôi xe Honda Civic 2022

đèn hậu xe Honda Civic 2022.

Đèn hậu xe Honda Civic 2022

Nhìn từ phía bên hông, Honda Civic vẫn phảng phất dáng dấp của một chiếc coupe bởi thiết kế cột A lùi về sau 50 mm. Cụm đèn hậu tạo hình chữ C trước đây nay đã được tinh chỉnh, mang đến cái nhìn cuốn hút hơn cho khu vực đuôi xe.

Nội thất

Nội thất Honda Civic 2022 “lấy con người làm trung tâm”

Nội thất xe Honda Civic 2022.

Khoang cabin Honda Civic hoàn toàn mới

Khoang nội thất Honda Civic 2022 được làm mới toàn bộ theo hướng tối giản, thân thiện với người dùng và mang lại cảm giác cao cấp hơn. Vô-lăng vẫn dạng 3 chấu tích hợp các nút điều khiển tiện dụng. Cần số tái thiết kế ngắn hơn, bọc da sang trọng và êm ái khi sử dụng.

vô-lăng xe Honda Civic 2022.

Vô-lăng xe Honda Civic 2022

cần số xe Honda Civic 2022.

Cần số xe Honda Civic 2022

đồng hồ thông tin xe Honda Civic 2022.

Đồng hồ thông tin xe Honda Civic 2022

màn hình giải trí xe Honda Civic 2022.

Màn hình giải trí xe Honda Civic 2022

Ở bản E, xe được trang bị màn hình trung tâm 7 inch kết nối Apple CarPlay và Android Auto. Màn hình đa thông tin cũng kích thước 7 inch. Ghế xe bọc nỉ, chỉnh tay; Điều hòa tự động 1 vùng; Âm thanh 4 loa.

Trên bản G, khách hàng sẽ có thêm cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau; Âm thanh nâng cấp lên 8 loa.

hàng ghế trước của Honda Civic 2022.

Hàng ghế trước của Honda Civic 2022

hàng ghế sau của Honda Civic 2022.

QUẢNG CÁO

Hàng ghế sau của Honda Civic 2022

bệ tỳ tay tích hợp hộc đựng đồ tiện dụng.

Bệ tỳ tay tích hợp hộc đựng đồ tiện dụng

cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau.

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau

loa xe Honda Civic 2022.

Loa xe Honda Civic 2022

sạc không dây trên Honda Civic 2022.

Sạc không dây trên Honda Civic 2022

Với bản cao cấp nhất RS, người dùng xe Honda Civic được nâng tầm trải nghiệm với loạt tiện ích hiện đại như: vô-lăng và ghế lái đều bọc da; lẫy chuyển số và chế độ lái thể thao; cụm đồng hồ Full LCD 10,2 inch; màn hình giải trí kích thước 9 inch, tương thích Apple CarPlay và Android Auto không dây; điều hòa tự động 2 vùng; âm thanh 12 loa Bose; sạc không dây; chìa khóa Smart Key Card.

Vận hành

Vận hành Honda Civic 2022

Động cơ Honda Civic 2022.

 

An toàn

Honda Civic hoàn toàn mới được xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP mới với gói an toàn tiên tiến Honda SENSING trở thành trang bị tiêu chuẩn cho cả 3 bản. Gói an toàn Honda SENSING gồm nhiều tính năng nổi trội như:

  • Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN)
  • Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS)
  • Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB)
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF)
  • Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM)
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS)

Ngoài ra, Honda Civic 2022 còn có chế độ cảnh báo chống buồn ngủ. Riêng bản cao cấp nhất có thêm Hệ thống quan sát làn đường Honda LaneWatch, giúp cải thiện tầm nhìn gấp gần 4 lần so với gương chiếu hậu phía hành khách.

Thông số xe
Thông số Civic E Civic G Civic RS
Kích thước
DxRxC (mm) 4.678 x 1.802 x 1.415
Chiều dài cơ sở (mm) 2.735
Khoảng sáng gầm (mm) 134
Lốp 215/55 215/50 235/40
La-zăng (inch) 16 17 18
Ngoại thất
Đèn pha Halogen LED LED
Đèn sương mù Không
Đèn hậu LED LED LED
Tự động bật/tắt đèn
Gạt mưa tự động Không Không
Gương gập điện Không
Đề nổ từ xa Không
Nội thất
Ghế xe Nỉ Nỉ Da kết hợp da lộn
Ghế lái chỉnh điện Không Không
Đồng hồ thông tin Kỹ thuật số 7 inch Kỹ thuật số 7 inch Kỹ thuật số 10,2 inch
Màn hình trung tâm Cảm ứng, 7 inch Cảm ứng, 7 inch Cảm ứng, 9 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây
Âm thanh 4 loa 8 loa 12 loa Bose
Đèn trang trí nội thất Không
Gương chống chói nội thất Không Không
Lẫy chuyển số Không Không
Điều hòa 1 vùng 1 vùng 2 vùng
Sạc không dây Không Không
Cửa gió hàng ghế sau Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Đề nổ nút bấm
Động cơ
Dung tích xy-lanh 1.498cc, tăng áp 1.498cc, tăng áp 1.498cc, tăng áp
Công suất cực đại (mã lực) 176 176 176
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 240 240 240
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Chế độ lái thể thao Không Không
Bán kính vòng quay (m) 5,8 5,8 6,1
An toàn
Hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA)
Cân bằng điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Camera lùi
Cảm biến Không Không Không
Camera quan sát điểm mù Không Không
Hỗ trợ phanh chủ động
Đèn pha thích ứng
Ga tự động thích ứng
Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo chống buồn ngủ
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Túi khí 4 4 6
Đèn báo phanh khẩn cấp
Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Không